gia đường

gia đường

Trên gia đường luôn có hương hoa tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Bàn thờ tổ tiên trong gia đình: "gia đường" chỉ nơi thờ cúng tổ tiên, ông bà trong mỗi nhà, thường một gian riêng hoặc một bàn thờ trang trọng.
    • Nơi linh thiêng của dòng họ: "gia đường" còn mang nghĩa rộng hơn, chỉ không gian tâm linh gắn liền với việc thờ phụng tưởng nhớ người đã khuất trong gia tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đường nơi con cháu thắp hương tưởng nhớ ông bà. (Bàn thờ tổ tiên nơi con cháu dâng hương để nhớ đến tổ tiên.)
    • Trong gia đường, người ta thường đặt di ảnh bài vị của tổ tiên. (Trong không gian thờ cúng gia đình, người ta thường đặt ảnh bia ghi tên tuổi người đã khuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ gìn gia đường": duy trì, bảo quản nơi thờ cúng tổ tiên.

    • Con cháu trách nhiệm giữ gìn gia đường sạch sẽ, trang nghiêm. (Thế hệ sau phải chăm sóc bàn thờ tổ tiên để luôn sạch sẽ trang trọng.)
  • "hương khói gia đường": việc thờ cúng, dâng hương tại bàn thờ tổ tiên.

    • đi xa, anh ấy vẫn nhớ về hương khói gia đường. ( sống xa quê, anh ấy vẫn luôn nhớ đến việc thờ cúng tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ đường (danh từ): nhà thờ họ, nơi thờ cúng tổ tiên của cả dòng họ.

    • Từ đường họ Nguyễn được xây dựng từ thế kỷ 18. (Nhà thờ họ Nguyễn được xây từ thế kỷ 18.)
  • Nhà thờ họ (danh từ): nơi thờ cúng chung của một dòng họ, thường lớn hơn gia đường.

    • Hàng năm, con cháu họp mặt tại nhà thờ họ để cúng tổ tiên. (Mỗi năm, con cháu tụ họp tại nhà thờ họ để thờ cúng tổ tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bàn thờ tổ tiên: nơi đặt bài vị thờ cúng ông bà.
  • Nơi thờ tự: không gian linh thiêng dành cho việc thờ cúng.
  • Gian thờ: một phần trong nhà dành riêng cho việc thờ cúng.
Thành ngữ liên quan
  • Hương khói gia đường: chỉ việc thờ cúng tổ tiên, thường dùng để nhấn mạnh truyền thống hiếu nghĩa.
    • Giữ trọn hương khói gia đường bổn phận của con cháu. (Duy trì việc thờ cúng tổ tiên trách nhiệm của thế hệ sau.)